Quản trị dự án
Chương 1: Khái niệm chung về dự án và quản trị dự án
1. Quản trị dự án
1.1. Ðịnh nghĩa
1.2. Bản chất của quản trị dự án
1.3. Ðối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu
1.3.1. Ðối tượng
1.3.2. Nội dung
1.3.3. Phương pháp nghiên cứu môn học
2. Dự án
2.1. Ðịnh nghĩa
2.2. Ðặc điểm của dự án
2.3. Phân loại dự án
2.4. Nội dung của một dự án
2.5. Nội dung lập và phân tích của một dự án
2.5.1. Phân tích tài chính
2.5.2. Phân tích kinh tế
2.5.3. Phân tích về xã hội- môi trường
3. Lịch sử quản trị dự án
3.1. Thời kỳ cổ đại
3.2. Thời kỳ cận đại
3.3. Thời kỳ hiện đại
3.4. Quản trị dự án ở Việt Nam
4. Mục tiêu của quản trị dự án
4.1. Các mục tiêu thành phần
4.2. Mục tiêu tổng hợp của quản trị dự án
4.3. Sơ đồ mục tiêu quản trị dự án
Chương 2. Quản trị thời gian và chi phí thực hiện dự án
1. Kế hoạch hoạt động của dự án
1.1. Khái niệm và phân loại kế hoạch hoạt động
1.2. Chi phí cơ hội
1.3. Yếu tố cấu thành kế hoạch hoạt động
1.4. Nguyên tắc phân chia hoạt động trong một dự án
2. Phương pháp sơ đồ GANTT
2.1. Ðịnh nghĩa
2.2. Lịch sử sơ đồ GANTT
2.3. Nội dung phương pháp sơ đồ GANTT
2.4. Ví dụ về sơ đồ GANTT
2.5. Ðặc điểm của phương pháp sơ đồ GANTT
2.5.1. Ưu điểm
2.5.2. Tồn tại
2.5.3. ứng dụng
3. Phương pháp sơ đồ PERT
3.1. Ðịnh nghĩa
3.2. Lịch sử phương pháp sơ đồ PERT
3.3. Ðiều kiện áp dụng
3.4. Biểu diễn một sơ đồ PERT
3.5. Ví dụ về sơ đồ PERT
4. PERT Thời gian
4.1. Thời gian thực hiện dự tính của một hoạt động
4.1.1. Ðịnh nghĩa
4.1.2. Công thức
4.1.3. Ba khả năng về thời gian thực hiện dự tính của một hoạt động
4.1.3.1. Thời gian lạc quan
4.1.3.2. Thời gian bi quan
4.1.3.3. Thời gian thường gặp
4.2. Phương sai của thời gian thực hiện dự tính một hoạt động
4.2.1. Ðịnh nghĩa
4.2.2. Công thức
4.3. Ðộ lệch chuẩn của thời gian thực hiện dự tính một hoạt động
4.3.1. Ðịnh nghĩa
4.3.2. Công thức
4.4. Quy trình tính toán thời gian thực hiện dự tính một hoạt động
4.4.1. Các bước thực hiện quy trình
4.4.2. Ví dụ
4.5. Thời gian tiến trình và thời gian tiến trình tới hạn
4.5.1. Ðịnh nghĩa thời gian tiến trình
4.5.2. Công thức
4.5.3. Ðịnh nghĩa
4.5.4. Công thức tính toán
4.5.5. Phương pháp xác định thời gian tiến trình tới hạn
4.5.6. Ví dụ
4.5.7. Ý NGHĨA CỦA tiến trình tới hạn
4.6. Thời gian dự trữ (nhàn rỗi) của hoạt động
4.6.1. Ðịnh nghĩa
4.6.2. Ðặc điểm
4.6.3. Phương pháp xác định thời gian dự trữ (nhàn rỗi)
4.6.4. Ví dụ (cách xác định, phân tích bảng xác định thời gian dự trữ của hoạt động và kết luận)
Chương 3. Chất lượng dự án và quản trị rủi ro thời gian thực hiện dự án
1. Chất lượng của một dự án
1.1. Khái niệm
1.2. Chất lượng dự án và doanh nghiệp chủ đầu tư
1.3. Tiến trình dự án và chất lượng
1.3.1. Tiến trình chiến lược
1.3.2. Tiến trình khâu nối các hoạt động
1.3.2.1. Kế hoạch dự án
1.3.2.2. Quản trị mối quan hệ
1.3.2.3. Quản trị sự thay đổi
1.3.3. Tiến trình hành động
1.3.3.1. Phạm vi
1.3.3.2. Truyền thông
1.3.3.3. Nhân sự
2. Tổ chức cung ứng cho thực hiện dự án
2.1. Quá trình cung ứng
2.2. Nguồn thông tin
2.3. Nhiệm vụ của nhóm cung ứng
2.3.1. Tìm kiếm và lựa chọn nhà phân phối
2.3.2. Ðảm bảo cung ứng đầy đủ và sử dụng thích hợp vật tư thiết bị
3. Quản trị rủi ro trong thực hiện dự án
3.1. Khái niệm không chắc chăn và rủi ro
3.2. Nguồn gốc rủi ro
3.2.1. Tiến độ thực hiện
3.2.2. Công nghệ
3.2.3. Con người
3.2.4. Tài chính
3.2.5. Quản lý và chính sách
3.3. Nội dung quản lý rủi ro
3.3.1. Phân tích rủi ro
3.3.2. Xác định rủi ro
3.3.3. Phản ứng với rủi ro
3.3.4. Hạn chế rủi ro
3.4. Phương pháp tính xác suất rủi ro thời gian thực hiện dự án
3.5. Ví dụ rủi ro thời gian thực hiện dự án
Chương 4. Kiểm tra và giám sát hoạt động của dự án
1. Kiểm tra hoạt động của dự án
1.1. Kiểm tra tiến độ thời gian
1.2. Kiểm tra chi phí
1.3. Kiểm tra về các nguồn lực
1.4. Kiểm tra kế hoạch thực hiện dự án
1.4.1. Phân công công việc
1.4.2. Kiểm tra một kế hoạch
1.5. Giảm thời gian thực hiện dự án
1.5.1. Phương pháp hệ thống câu hỏi
1.5.2. Giảm bằng cách gối đầu các hoạt động
1.5.3. Giảm thông qua rủi ro tăng lên
1.5.4. Giảm thông qua vận chuyển và trao đổi nguồn lực
1.5.5. Giảm thông quan chi phí tăng lên
2. Giám sát về thời gian thực hiện dự án
2.1. Khái niệm
2.2. Phương pháp xác định
2.3. So sánh và báo cáo
2.4. Dự báo và điều chỉnh các hoạt động
2.5. Hệ thống giám sát khác
Chương 5. Quản trị chi phí và huy động nguồn lực thực hiện dự án
1. Quản trị chi phí thực hiện dự án
1.1. Ðặt vấn đề
1.2. Thời gian thực hiện mong muốn ngắn nhất
1.2.1. Ðịnh nghĩa
1.2.2. Ðặc điểm
1.2.3. Yêu cầu
1.3. Thời gian tăng tốc
1.3.1. Ðịnh nghĩa
1.3.2. Công thức
1.4. Chi phí tăng tốc
1.4.1. Ðịnh nghĩa
1.4.2. Ðơn vị tính
1.4.3. Phương pháp xác định chi phí tăng tốc
1.5. Ví dụ
2. Quản trị huy động nguồn lực thực hiện dự án
2.1. Ðặt vấn đề
2.2. Nguồn lực thực hiện dự án
2.2.1. Nguồn lực đặc biệt
2.2.2. Nguồn lực khác
2.3. Phân bổ nguồn lực
2.3.1. Phương pháp phân bổ nguồn lực theo sơ đồ GANTT
2.3.1.1. Quy trình thực hiện
2.3.1.2. Ví dụ về phân bổ nguồn lực trên sơ đồ GANTT
2.3.1.3. Ðặc điểm của phương pháp phân bổ nguồn lực trên sơ đồ GANTT
2.3.2. Phương pháp phân bổ nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến
2.3.2.1. Phương pháp sơ đồ PERT cải tiến
2.3.2.1.1. Ðịnh nghĩa
2.3.2.1.2. Quy trình thực hiện
2.3.2.1.3. Ví dụ áp dụng
2.3.3. Phân bổ nguồn lực theo sơ đồ PERT cải tiến
2.3.3.1. Quy trình thực hiện
2.3.3.2. Ví dụ áp dụng
2.3.3.3. Khả năng cân bằng nguồn lực trên sơ đồ PERT cải tiến
Chương 6. Quản trị điều phối nguồn lực thực hiện dự án và quản trị gia dự án
1. Quản trị điều hoà nguồn lực thực hiện dự án
1.1. Ðịnh nghĩa
1.2. Phân loại
1.2.1. Cân bằng tuyệt đối
1.2.1.1. Ðịnh nghĩa
1.2.1.2. Sơ đồ biều diễn
1.2.1.3. Ðặc điểm
1.2.1.4. Ðiều kiện
1.2.2. Cân bằng tương đối
1.2.2.1. Ðịnh nghĩa
1.2.2.2. Sơ đồ biểu diễn
1.2.2.3. Ðặc điểm
1.2.2.4. Ðiều kiện
1.2.3. Quy trình thực hiện
1.2.4. Ví dụ áp dụng
2. Quản trị gia dự án
2.1. Ðịnh nghĩa về quản trị gia dự án
2.2. Sự cần thiết có quản trị gia dự án
2.3. Các vấn đề phát sinh trong quản trị dự án
2.4. Vai trò của quản trị dự án
2.5. Trách nhiệm của quản trị gia dự án
2.6. Các đức tính của quản trị gia dự án
2.6.1. Ðức tính lãnh đạo
2.6.2. Năng lực chuyên môn
2.6.3. Khả năng quan hệ
2.6.4. Khả năng tổ chức
2.6.5. Cá tính tích cực
2.6.6. Tinh thần xây dựng
2.7. Các tiêu chuẩn lựa chọn quản trị gia dự án
2.8. Sự khác biệt giữa quản trị gia dự án và phụ trách các bộ phận chức năng
Chương 7. Tổ chức quản lý thực hiện dự án
1. Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án
1.1. Hình thức tổ chức theo chức năng
1.1.1. Ðịnh nghĩa
1.1.2. Sơ đồ tổ chức
1.1.3. Ví dụ áp dụng
1.1.4. ưu điểm
1.1.5. Nhược điểm
1.2. Hình thức tổ chức theo nội dung dự án
1.2.1. Ðịnh nghĩa
1.2.2. Sơ đồ tổ chức
1.2.3. Ví dụ
1.2.4. ưu điểm
1.2.5. Nhược điểm
1.3. Hình thức tổ chức hỗn hợp (kết hợp)
1.3.1. Ðịnh nghĩa
1.3.2. Sơ đồ tổ chức
1.3.3. Ðặc điểm
1.4. Hình thức tổ chức tham mưu
1.4.1. Ðịnh nghĩa
1.4.2. Sơ đồ tổ chức
1.4.3. Ðặc điểm
1.5. Hình thức tổ chức ma trận
1.5.1. Hình thức tổ chức ma trận giản đơn
1.5.1.1. Ðịnh nghĩa
1.5.1.2. Sơ đồ tổ chức
1.5.1.3. Ðặc điểm
1.5.2. Hình thức tổ chức ma trận phức hợp
1.5.2.1. Ðịnh nghĩa
1.5.2.2. Sơ đồ tổ chức
1.5.2.3. Ðặc điểm
2. Các hình thức tổ chức quản lý thực hiện dự án ở Việt Nam
2.1. Hình thức chủ đầu tư trực tiếp quản lý thực hiện dự án
2.1.1. Ðiều kiện
2.1.2. Sơ đồ tổ chức
2.1.3. ứng dụng
2.2. Hình thức chủ nhiệm điều hành dự án
2.2.1. Ðiều kiện
2.2.2. Sơ đồ tổ chức
2.2.3. ứng dụng
2.3. Hình thức chìa khoá trao tay
2.3.1. Ðiều kiện
2.3.2. Sơ đồ tổ chức
2.3.3. ứng dụng
Chương 8. Tổ chức tư vấn đầu tư và xây dựng
1. Tổ chức tư vấn
2. Nội dung tư vấn
3. Quản lý nhà thầu nước ngoài nhận thầu tư vấn, khảo sát, thiết kế, quản lý xây dựng hoặc thi công xây lắp công trình tại Việt Nam
3.1. Nguyên tắc
3.2. Ðiều kiện để nhà thầu nước ngoài được cấp giấy phép thầu xây dựng công trình
3.2.1. Tư cách pháp nhân
3.2.2. Liên doanh hoặc liên kết với tổ chức Việt Nam
3.2.3. Năng lực về vốn
3.2.4. Khả năng doanh thu
3.2.5. Ðiều kiện về vật tư và công nghệ
3.2.6. Ðiều kiện về nhân sự
3.3. Hồ sơ xin cấp giấy phép thầu xây dựng công trình
3.4. Hồ sơ đăng ký nhận thầu tư vấn xây dựng
3.5. Xét cấp giấy phép thầu xây dựng công trình
3.5.1. Thẩm quyền
3.5.2. Thời hạn
3.5.3. Mẫu giấy phép
3.5.4. Lệ phí
3.6. Công việc sau khi được cấp giấy phép thầu xây dựng công trình
4. Các thuật ngữ
Người viết đề cương
TS. Trần Hữu Cường |